Bản dịch của từ To allocate funds trong tiếng Việt

To allocate funds

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To allocate funds(Verb)

tˈuː ˈæləkˌeɪt fˈʌndz
ˈtoʊ ˈæɫəˌkeɪt ˈfəndz
01

Để chỉ định hoặc dành riêng cho một mục đích cụ thể

To designate or set apart for a particular use

Ví dụ
02

Phân bổ tài nguyên hoặc nhiệm vụ cho một mục đích cụ thể

To distribute resources or duties for a specific purpose

Ví dụ
03

Để phân bổ hoặc chia sẻ, đặc biệt là tiền bạc hoặc tài nguyên.

To assign or allot especially money or resources

Ví dụ