Bản dịch của từ To-do list trong tiếng Việt

To-do list

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To-do list(Phrase)

tˌudˈu lˈɪst
tˌudˈu lˈɪst
01

Danh sách các việc/ nhiệm vụ cần làm hoặc hoàn thành, thường được viết ra để sắp xếp và nhớ công việc.

A list of tasks that need to be completed or attended to.

待办事项清单

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh