Bản dịch của từ To draw attention trong tiếng Việt

To draw attention

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To draw attention(Verb)

tˈuː drˈɔː atˈɛnʃən
ˈtoʊ ˈdrɔ əˈtɛnʃən
01

Gây chú ý hoặc hướng sự quan tâm tới một thứ gì đó hoặc ai đó

To attract or draw attention to something or someone.

吸引或引导人们的注意力到某事或某人身上

Ví dụ
02

Khiến ai đó chú ý vào điều gì đó, làm cho điều gì đó nổi bật lên

Catch someone's attention to make something stand out.

吸引某人注意某事,突出显示某物

Ví dụ