Bản dịch của từ To facilitate trong tiếng Việt
To facilitate
Verb

To facilitate(Verb)
tˈuː fəsˈɪlɪtˌeɪt
ˈtoʊ fəˈsɪɫəˌteɪt
01
Làm cho một hành động hoặc quá trình dễ dàng hơn hoặc thuận tiện hơn
To make an action or process easier or more convenient
Ví dụ
02
Cho phép hoặc hỗ trợ trong việc đạt được điều gì đó
To enable or assist in the achievement of something
Ví dụ
