Bản dịch của từ To facilitate trong tiếng Việt

To facilitate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To facilitate(Verb)

tˈuː fəsˈɪlɪtˌeɪt
ˈtoʊ fəˈsɪɫəˌteɪt
01

Làm cho một hành động hoặc quá trình dễ dàng hơn hoặc thuận tiện hơn

To make an action or process easier or more convenient

Ví dụ
02

Cho phép hoặc hỗ trợ trong việc đạt được điều gì đó

To enable or assist in the achievement of something

Ví dụ
03

Giúp mang lại hoặc hỗ trợ sự tiến triển của điều gì đó

To help bring about or assist the progress of something

Ví dụ