Bản dịch của từ To get paid trong tiếng Việt

To get paid

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To get paid(Phrase)

tˈuː ɡˈɛt pˈeɪd
ˈtoʊ ˈɡɛt ˈpeɪd
01

Để nhận thanh toán cho công việc hoặc dịch vụ đã thực hiện

To receive payment for work or services performed

Ví dụ
02

Được đền bù bằng tiền cho công việc đã thực hiện

To be compensated monetarily for work done

Ví dụ
03

Để kiếm tiền bằng công sức của mình

To earn money in exchange for ones labor

Ví dụ