Bản dịch của từ To me trong tiếng Việt
To me
Phrase

To me(Phrase)
tˈuː mˈɛ
ˈtoʊ ˈmɛ
01
Thường được sử dụng để nhấn mạnh quan điểm chủ quan
Often used to emphasize a subjective viewpoint
Ví dụ
02
Một câu thể hiện quan điểm hoặc niềm tin cá nhân.
A phrase expressing a personal perspective or belief
Ví dụ
