Bản dịch của từ To me trong tiếng Việt

To me

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To me(Phrase)

tˈuː mˈɛ
ˈtoʊ ˈmɛ
01

Thường được sử dụng để nhấn mạnh quan điểm chủ quan

Often used to emphasize a subjective viewpoint

Ví dụ
02

Một câu thể hiện quan điểm hoặc niềm tin cá nhân.

A phrase expressing a personal perspective or belief

Ví dụ
03

Dùng để chỉ ra rằng điều gì đó là theo ý kiến của người nói.

Used to indicate that something is in the opinion of the speaker

Ví dụ