Bản dịch của từ To promote trong tiếng Việt

To promote

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To promote(Verb)

tˈuː prˈɒməʊt
ˈtoʊ ˈproʊˌmoʊt
01

Thúc đẩy sự tiến triển của một điều gì đó, đặc biệt là một mục tiêu hay dự án.

To further the progress of something especially a cause or project

Ví dụ
02

Để ủng hộ hoặc khuyến khích tích cực một lý do, một dự án hoặc một mục tiêu.

To support or actively encourage a cause venture or aim

Ví dụ
03

Để thăng chức hoặc nâng cao vị trí.

To raise to a higher rank or position

Ví dụ