Bản dịch của từ To prowl trong tiếng Việt

To prowl

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To prowl(Verb)

tˈuː prˈaʊl
ˈtoʊ ˈpraʊɫ
01

Lần trốn hoặc đi quanh yên tĩnh

Take a casual stroll or move around gently.

悠闲地漫步或者轻松地移动一下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lêu lổng khắp nơi để tìm kiếm điều gì đó mà không có mục đích rõ ràng

Wandering aimlessly usually in search of something.

到处漫无目的地游荡,常常是在寻找某些东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Di chuyển lén lút hoặc quấy rối không yên trong quá trình săn mồi hoặc tìm thứ gì đó để trộm

Moving stealthily or quietly to hunt for prey or to steal something.

悄悄地或焦躁不安地移动,寻找猎物或试图偷取的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa