Bản dịch của từ Toddler trong tiếng Việt

Toddler

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toddler(Noun)

tˈɒdlɐ
ˈtɑdɫɝ
01

Một đứa trẻ mới bắt đầu tập đi

A toddler just started walking.

刚学会走路的孩子

Ví dụ
02

Thuật ngữ không chính thức dùng để chỉ những đứa trẻ trong những năm tháng đầu đời

An informal term used to refer to young children during their early developmental years.

用以描述处于早期发展阶段的儿童的非正式术语

Ví dụ
03

Một đứa trẻ nhỏ thường là từ 1 đến 3 tuổi.

A toddler typically refers to a young child between one and three years old.

一个小孩子通常指的是一到三岁的幼童。

Ví dụ