Bản dịch của từ Toilet paper trong tiếng Việt

Toilet paper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toilet paper(Noun)

tˈɔɪlət pˈeɪpɚ
tˈɔɪlət pˈeɪpɚ
01

Giấy mềm dùng trong bồn cầu để lau chùi sau khi đi vệ sinh.

Soft paper used in a toilet for cleaning after using the toilet.

Ví dụ
02

Một cuộn giấy như vậy.

A roll of such paper.

Ví dụ
03

Một sản phẩm làm bằng khăn giấy phục vụ nhu cầu vệ sinh cá nhân.

A product made of tissue paper for personal hygiene needs.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh