Anh - Việt

Bản dịch của từ Toiling trong tiếng Việt

toiling

VerbIdiom

toiling (Verb)

/tˈɔɪlɪŋ/
/tˈɔɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm việc cực nhọc, lao động miệt mài và liên tục trong thời gian dài.

work extremely hard or incessantly.

Ví dụ
Nhiều công nhân đang làm việc cực nhọc với mức lương tối thiểu trong các nhà máy mỗi ngày.Many workers are toiling for minimum wage in factories every day.
Họ không đang làm việc chăm chỉ để có điều kiện tốt hơn tại nơi làm việc.They are not toiling for better conditions in their workplace.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của toiling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

toil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

toiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

toiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

toils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

toiling

toiling (Idiom)

/ˈtɔɪ.lɪŋ/
/ˈtɔɪ.lɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Lao động vất vả, làm việc chăm chỉ liên tục trong thời gian dài.

to work very hard and continuously.

Ví dụ
Nhiều người đang làm việc chăm chỉ để có mức lương tốt hơn trong nền kinh tế hiện tại.Many people are toiling for better wages in the current economy.
Họ không làm việc chăm chỉ vô ích; họ muốn có cuộc sống tốt hơn.They are not toiling for nothing; they want better lives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh