Bản dịch của từ Tokenistic trong tiếng Việt
Tokenistic

Tokenistic(Adjective)
Chỉ mang tính biểu tượng chứ không thực chất; chỉ làm như một hành động tượng trưng
Symbolic; only representational, not substantive
只是象征性的,具有象征意义,实际上并不重要
Chỉ làm cho có vẻ như đã xử lý vấn đề, mang tính hình thức hoặc mang tính biểu diễn
Do something just for the sake of appearances; superficial or formal
应付了事,敷衍了事;形式上的,表面的
Hành xử một cách qua loa hoặc giả vờ, nhằm thỏa mãn yêu cầu hoặc kỳ vọng mà không thực sự cố gắng.
Half-hearted, minimal effort or insincere attempts to meet the requirements
敷衍了事,表现出敷衍或不真诚的努力来满足某个要求或期望
Liên quan đến hoặc đặc trưng cho việc biểu tượng hóa (đặt một đại diện tượng trưng để tạo ra ấn tượng sai lệch về sự hòa nhập)
Pertaining to or characteristic of the phenomenon of using people as symbols (introducing representatives to create a false impression of integration)
与象征性代表有关的,或具有象征性的(安排一个象征性代表以制造虚假的包容感)
