Anh - Việt
tolerable
Adjective
tolerable (Adjective)
/tˈəʊlərəbəl/
/ˈtoʊɫɝəbəɫ/
AI
Nghĩa 01
Có thể chịu đựng được
Capable of being endured
Ví dụ
Tiếng ồn trong quán cà phê đủ chịu đựng khi làm bài thi nói IELTS.The noise in the café was tolerable during our IELTS speaking test.
Cái nóng không thể chịu nổi nếu không có điều hòa trong phòng thi.The heat was not tolerable without air conditioning in the exam room.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Chấp nhận được về chất lượng hoặc mức độ
Acceptable in quality or degree
Ví dụ
Mức độ ồn tại bữa tiệc là chấp nhận được với đa số khách mời.The noise level at the party was tolerable for most guests.
Ô nhiễm không khí chấp nhận được trong thành phố không gây hại nhiều cho sức khỏe.The tolerable air pollution in the city does not harm health much.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Có thể chấp nhận được
Able to be tolerated bearable
Ví dụ
Tiếng ồn trong công viên có thể chịu đựng được vào buổi chiều.The noise in the park was tolerable during the afternoon event.
Lượng giao thông có thể chịu đựng được trong thành phố giúp các chuyến thăm xã hội dễ dàng hơn hôm qua.The tolerable traffic in the city made social visits easier yesterday.
Từ tiếng Việt gần nghĩa