Bản dịch của từ Tolerate economic adjustment trong tiếng Việt

Tolerate economic adjustment

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tolerate economic adjustment(Noun)

tˈɒlərˌeɪt ˌiːkənˈɒmɪk ˈeɪdʒəstmənt
ˈtɑɫɝˌeɪt ˌikəˈnɑmɪk ˈædʒəstmənt
01

Khả năng chịu đựng hoặc nhẫn chịu những điều khó chịu

The ability to endure or be patient with uncomfortable things.

忍耐或对困难的事情保持耐心的能力

Ví dụ
02

Khả năng nhận thức và tôn trọng niềm tin hay phong tục của người khác

The ability to recognize and respect other people's beliefs or customs.

尊重和理解他人信仰或习惯的能力

Ví dụ
03

Một trạng thái chấp nhận hoặc cho phép điều gì đó

A state of acceptance or permission for something.

这意味着对某事的接受或允许。

Ví dụ

Tolerate economic adjustment(Verb)

tˈɒlərˌeɪt ˌiːkənˈɒmɪk ˈeɪdʒəstmənt
ˈtɑɫɝˌeɪt ˌikəˈnɑmɪk ˈædʒəstmənt
01

Dừng lại hoặc kiềm chế việc can thiệp hoặc ngăn cản điều gì đó

A state of acceptance or permission for something.

克制,不插手

Ví dụ
02

Cho phép sự tồn tại, xảy ra hoặc thực hành của một điều gì đó mà người ta có thể không thích hoặc không đồng ý.

The ability to endure or accept things that are uncomfortable.

忍耐或接受不舒服的事情的能力。

Ví dụ
03

Chịu đựng hoặc cam chịu điều gì đó khó khăn hoặc đau đớn

The ability to recognize and respect others' beliefs or practices.

忍受某事艰难或痛苦的过程

Ví dụ

Tolerate economic adjustment(Phrase)

tˈɒlərˌeɪt ˌiːkənˈɒmɪk ˈeɪdʒəstmənt
ˈtɑɫɝˌeɪt ˌikəˈnɑmɪk ˈædʒəstmənt
01

Chấp nhận hoặc chịu đựng những thay đổi trong hoàn cảnh kinh tế

The ability to tolerate or endure something unpleasant.

忍受困难或不适的能力

Ví dụ
02

Điều chỉnh kỳ vọng hoặc hành xử của bản thân để phù hợp với điều kiện kinh tế.

A state of accepting or allowing something.

根据经济状况调整自己的预期或行为

Ví dụ
03

Thích nghi với các thực tế kinh tế mới

The ability to recognize and respect others' beliefs or practices.

尊重和认可他人的信仰或做法的能力。

Ví dụ