tolerates
tolerates (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cho phép sự tồn tại, xảy ra hoặc thực hành (điều gì đó mà người ta không nhất thiết thích hoặc đồng ý) mà không bị can thiệp.
Cho phép sự tồn tại, xảy ra hoặc thực hành (điều gì đó mà người ta không nhất thiết thích hoặc đồng ý) mà không bị can thiệp.
To allow the existence occurrence or practice of something that one does not necessarily like or agree with without interference.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Chịu đựng hoặc chịu đựng (điều gì đó đau đớn hoặc khó chịu).
Chịu đựng hoặc chịu đựng (điều gì đó đau đớn hoặc khó chịu).
To endure or put up with something painful or unpleasant.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của tolerates (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | tolerate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | tolerated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | tolerated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | tolerates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | tolerating |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "tolerates" là động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là chịu đựng hoặc cho phép điều gì đó xảy ra mà không phản đối hay cản trở. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay cách viết. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, "tolerates" có thể mang sắc thái khác nhau tùy thuộc vào môi trường văn hóa, như trong các cuộc thảo luận về quyền con người hay sự đa dạng.