Anh - Việt

Bản dịch của từ Tolerates trong tiếng Việt

tolerates

Verb

tolerates (Verb)

/tˈɔlɚeɪts/
/tˈɔlɚeɪts/
AI

Nghĩa 01 · Nhận ra và chấp nhận (ai đó hoặc điều gì đó) là hợp lệ hoặc có thể chấp nhận được.

Nhận ra và chấp nhận (ai đó hoặc điều gì đó) là hợp lệ hoặc có thể chấp nhận được.

To recognize and accept someone or something as valid or acceptable.

Ví dụ
Cộng đồng chấp nhận ý kiến đa dạng trong các cuộc thảo luận công cộng hàng tháng.The community tolerates diverse opinions during public discussions every month.
Cô ấy không chấp nhận lời nói thù hận dưới bất kỳ hình thức nào tại sự kiện.She does not tolerate hate speech in any form at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cho phép sự tồn tại, xảy ra hoặc thực hành (điều gì đó mà người ta không nhất thiết thích hoặc đồng ý) mà không bị can thiệp.

Cho phép sự tồn tại, xảy ra hoặc thực hành (điều gì đó mà người ta không nhất thiết thích hoặc đồng ý) mà không bị can thiệp.

To allow the existence occurrence or practice of something that one does not necessarily like or agree with without interference.

Ví dụ
Cộng đồng chấp nhận những ý kiến khác nhau trong các cuộc thảo luận xã hội hàng tuần.The community tolerates different opinions during social discussions every week.
Cô ấy không chấp nhận hành vi thiếu tôn trọng trong các tình huống xã hội.She does not tolerate disrespectful behavior in social settings at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chịu đựng hoặc chịu đựng (điều gì đó đau đớn hoặc khó chịu).

Chịu đựng hoặc chịu đựng (điều gì đó đau đớn hoặc khó chịu).

To endure or put up with something painful or unpleasant.

Ví dụ
Xã hội chấp nhận ý kiến khác nhau trong các cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu.Society tolerates different opinions during debates about climate change.
Nhiều người không chấp nhận sự phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc hoặc giới tính.Many people do not tolerate discrimination based on race or gender.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tolerates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tolerate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tolerated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tolerated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tolerates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tolerating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh