Anh - Việt

Bản dịch của từ Toleration trong tiếng Việt

toleration

Noun

toleration (Noun)

/tɑlɚˈeɪʃn/
/tɑləɹˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Hành vi hoặc thái độ chịu đựng, chấp nhận sự khác biệt (như ý kiến, cách cư xử) mà không phản đối hay đàn áp. Thường dùng để chỉ việc cho phép người khác được khác biệt dù mình không hoàn toàn đồng ý.

Hành vi hoặc thái độ chịu đựng, chấp nhận sự khác biệt (như ý kiến, cách cư xử) mà không phản đối hay đàn áp. Thường dùng để chỉ việc cho phép người khác được khác biệt dù mình không hoàn toàn đồng ý.

The practice of tolerating something in particular differences of opinion or behaviour.

Ví dụ
Sự khoan dung là cần thiết cho sự chung sống hòa bình ở Chicago.Toleration is essential for peaceful coexistence in diverse communities like Chicago.
Nhiều người không thực hành sự khoan dung đối với các quan điểm chính trị khác nhau.Many people do not practice toleration towards differing political views.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của toleration (Noun)

SingularPlural

toleration

tolerations

Kết hợp từ của toleration (Noun)

... OF TOLERATION + tolerationADJECTIVE + tolerationPREPOSITION
Kết hợp từ của toleration
Collocation
Ví dụ

đo độ dung thứ

measure toleration

Nhiều nghiên cứu đo lường sự khoan dung trong các nhóm xã hội đa dạng ở Chicago.

Many studies measure toleration in diverse social groups like in Chicago.

mức độ khoan dung

degree toleration

Mức độ khoan dung trong xã hội ảnh hưởng tích cực đến mối quan hệ cộng đồng.

The degree of toleration in society affects community relationships positively.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh