Bản dịch của từ Toleration trong tiếng Việt

Toleration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toleration(Noun)

tɑlɚˈeɪʃn
tɑləɹˈeɪʃn
01

Hành vi hoặc thái độ chịu đựng, chấp nhận sự khác biệt (như ý kiến, cách cư xử) mà không phản đối hay đàn áp. Thường dùng để chỉ việc cho phép người khác được khác biệt dù mình không hoàn toàn đồng ý.

The practice of tolerating something in particular differences of opinion or behaviour.

Ví dụ

Dạng danh từ của Toleration (Noun)

SingularPlural

Toleration

Tolerations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ