Bản dịch của từ Tomato trong tiếng Việt
Tomato

Tomato (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cây cà chua có nguồn gốc Nam Mỹ thuộc họ Cà (Solanaceae), cho quả đỏ mọng ăn được. Cây được trồng rộng rãi lấy quả làm thực phẩm và nhiều giống đã được lai tạo để trồng thương mại.
The South American plant of the nightshade family that produces the tomato It is widely grown as a cash crop and many varieties have been developed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Cà chua (tomato) là một loại quả thuộc họ cà, có màu sắc phong phú và thường được sử dụng trong chế biến thực phẩm. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt về ý nghĩa. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau, với tiếng Anh Anh thường phát âm là /təˈmɑːtəʊ/ và tiếng Anh Mỹ là /təˈmeɪtoʊ/. Cà chua không chỉ phổ biến trong ẩm thực mà còn chứa nhiều vitamin và khoáng chất cần thiết cho sức khỏe.
Họ từ
Cà chua (tomato) là một loại quả thuộc họ cà, có màu sắc phong phú và thường được sử dụng trong chế biến thực phẩm. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt về ý nghĩa. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau, với tiếng Anh Anh thường phát âm là /təˈmɑːtəʊ/ và tiếng Anh Mỹ là /təˈmeɪtoʊ/. Cà chua không chỉ phổ biến trong ẩm thực mà còn chứa nhiều vitamin và khoáng chất cần thiết cho sức khỏe.
