Bản dịch của từ Tomato trong tiếng Việt

Tomato

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tomato(Noun)

təmˈɑtˌoʊ
təmˈeitoʊ
01

Một loại quả sáng bóng màu đỏ (đôi khi màu vàng) có ruột mềm và ăn được; thường được coi là rau trong nấu ăn và dùng sống trong salad.

A glossy red or occasionally yellow pulpy edible fruit that is eaten as a vegetable or in salad.

一种光亮的红色或黄色可食用果实,常作为蔬菜或沙拉食用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây cà chua có nguồn gốc Nam Mỹ thuộc họ Cà (Solanaceae), cho quả đỏ mọng ăn được. Cây được trồng rộng rãi lấy quả làm thực phẩm và nhiều giống đã được lai tạo để trồng thương mại.

The South American plant of the nightshade family that produces the tomato It is widely grown as a cash crop and many varieties have been developed.

南美的红色果实,广泛用于食品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Tomato (Noun)

SingularPlural

Tomato

Tomatoes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ