Bản dịch của từ Ton-mile trong tiếng Việt
Ton-mile
Noun [U/C]

Ton-mile (Noun)
tn maɪl
tn maɪl
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Sử dụng trong logistics để đo lường hiệu quả vận chuyển hàng hóa.
Used in logistics to quantify freight transportation efficiency.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một tiêu chuẩn đo lường trong ngành vận chuyển và giao hàng để đánh giá hiệu suất giao hàng.
A standard measurement in the shipping and transport industry to assess cargo delivery performance.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Ton-mile
Không có idiom phù hợp