Bản dịch của từ Top-down trong tiếng Việt

Top-down

Adjective Adverb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Top-down(Adjective)

tˈɒpdaʊn
ˌtɑːpˈdaʊn
01

Được áp đặt hoặc chỉ đạo bởi cấp trên; do phía trên quyết định chứ không do cấp dưới.

Imposed or directed by higher authorities; decided at the top rather than by subordinates.

Ví dụ
02

Mô tả một cách tiếp cận hoặc quy trình bắt đầu từ cấp cao nhất rồi đi xuống các cấp thấp hơn (theo hệ thống phân cấp); từ trên xuống.

Denoting an approach or process that starts from the highest level and proceeds to lower levels (hierarchical); from the top toward the bottom.

Ví dụ

Top-down(Adverb)

tˈɒpdaʊn
ˈtɑpˈdaʊn
01

Một cách từ trên xuống; theo hướng từ trên xuống dưới.

In a top-down manner; from top to bottom.

Ví dụ

Top-down(Phrase)

tˈɒpdaʊn
ˈtɑpˈdaʊn
01

(như trong 'cách tiếp cận top-down') phương pháp phân tích, thiết kế, lập kế hoạch hoặc kiểm soát bắt đầu từ những yếu tố tổng quát hoặc quan trọng nhất rồi đi tới chi tiết.

(as in 'top-down approach') A method of analysis, design, planning or control that begins with the general or most important elements and proceeds to the details.

Ví dụ