Bản dịch của từ Top up trong tiếng Việt

Top up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Top up(Verb)

tˈɒp ˈʌp
ˈtɑp ˈəp
01

Thêm vào nguồn cung hoặc số lượng

To add to a supply or quantity

Ví dụ
02

Để tăng số tiền trong tài khoản, thường là bằng cách thêm nhiều hơn.

To increase the amount of something typically funds in an account by adding more

Ví dụ
03

Nạp tiền vào tài khoản trả trước, thường để sử dụng cho tín dụng điện thoại di động hoặc các dịch vụ tương tự.

To recharge a prepaid account often for mobile phone credit or similar services

Ví dụ