Bản dịch của từ Torah trong tiếng Việt

Torah

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Torah(Noun)

tˈɔːrɐ
ˈtɔrə
01

Năm quyển sách đầu tiên của Kinh Thánh Do Thái, theo truyền thống, được cho là do Mô-sê viết, còn gọi là Ngũ thư.

The first five books of the Hebrew Bible, traditionally attributed to Moses, are commonly known as the Pentateuch.

前五本犹太圣经,也被称为摩西五经,被认为是由摩西所写。

Ví dụ
02

Một cuộn Torah sử dụng trong nghi lễ Do Thái

A scroll of the Torah law is used in Jewish religious ceremonies.

一本用在犹太宗教礼拜中的卷轴,里面装有托拉经文

Ví dụ
03

Luật của Chúa được mặc khải cho Mô-sê và ghi lại trong năm quyển đầu của Kinh Thánh

God's law was revealed to Moses and documented in the first five books of the Bible.

上帝的律法向摩西揭示,并被记载在圣经的前五卷书中。

Ví dụ