Bản dịch của từ Torah trong tiếng Việt
Torah
Noun [U/C]

Torah(Noun)
tˈɔːrɐ
ˈtɔrə
01
Năm quyển sách đầu tiên của Kinh Thánh Do Thái, theo truyền thống, được cho là do Mô-sê viết, còn gọi là Ngũ thư.
The first five books of the Hebrew Bible, traditionally attributed to Moses, are commonly known as the Pentateuch.
前五本犹太圣经,也被称为摩西五经,被认为是由摩西所写。
Ví dụ
Ví dụ
