Bản dịch của từ Tore trong tiếng Việt

Tore

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tore(Adjective)

tˈɔɹ
toʊɹ
01

(từ địa phương hoặc cổ) chỉ trạng thái rất khó, nặng nề, mệt mỏi hoặc chán ngắt khi phải làm việc gì đó; tương tự “khó nhọc” hay “mệt mỏi, chán nản vì việc khó khăn”.

Dialectal or obsolete Hard difficult wearisome tedious.

艰难的,困乏的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ cổ hoặc thuộc tiếng địa phương, có nghĩa là rất mạnh, chắc, to lớn hoặc cường tráng.

Dialectal or obsolete Strong sturdy great massive.

强壮的,坚固的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(từ địa phương hoặc cổ) có ý nghĩa là rất giàu, đầy đủ, sung túc.

Dialectal or obsolete Full rich.

富裕的,充实的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ