Anh - Việt

Bản dịch của từ Tormented trong tiếng Việt

tormented

VerbAdjective

tormented (Verb)

/tˈɔɹmɛntɪd/
/tˈɔɹmɛntɪd/
AI

Nghĩa 01 · Trải qua hoặc bị hành hạ bởi nỗi đau dữ dội về thể xác hoặc tinh thần; bị dày vò, chịu khổ cả về thể xác lẫn tâm lý.

Trải qua hoặc bị hành hạ bởi nỗi đau dữ dội về thể xác hoặc tinh thần; bị dày vò, chịu khổ cả về thể xác lẫn tâm lý.

experiencing or characterized by severe physical or mental suffering.

Ví dụ
Nhiều người bị dày vò bởi lo âu trong bài thi nói IELTS.Many people are tormented by anxiety during the IELTS speaking test.
Học sinh không bị dày vò bởi phần viết nếu họ luyện tập.Students are not tormented by the writing section if they practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tormented (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

torment

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tormented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tormented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

torments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tormenting

tormented (Adjective)

/ˈtɔr.mən.tɪd/
/ˈtɔr.mən.tɪd/
AI

Nghĩa 01 · Bị hành hạ hoặc đau khổ nặng về thể xác hoặc tinh thần; cảm thấy đau đớn, dằn vặt, không yên vì nỗi đau hoặc lo lắng dữ dội.

Bị hành hạ hoặc đau khổ nặng về thể xác hoặc tinh thần; cảm thấy đau đớn, dằn vặt, không yên vì nỗi đau hoặc lo lắng dữ dội.

experiencing or characterized by severe physical or mental suffering.

Ví dụ
Nhiều cá nhân đau khổ tìm sự giúp đỡ từ nhân viên xã hội ở thành phố.Many tormented individuals seek help from social workers in cities.
Họ không bị đau khổ bởi tình trạng xã hội hay vấn đề tài chính.They are not tormented by their social status or financial issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh