tormented
tormented (Verb)
Nghĩa 01 · Trải qua hoặc bị hành hạ bởi nỗi đau dữ dội về thể xác hoặc tinh thần; bị dày vò, chịu khổ cả về thể xác lẫn tâm lý.
Trải qua hoặc bị hành hạ bởi nỗi đau dữ dội về thể xác hoặc tinh thần; bị dày vò, chịu khổ cả về thể xác lẫn tâm lý.
experiencing or characterized by severe physical or mental suffering.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của tormented (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | torment |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | tormented |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | tormented |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | torments |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | tormenting |
tormented (Adjective)
Nghĩa 01 · Bị hành hạ hoặc đau khổ nặng về thể xác hoặc tinh thần; cảm thấy đau đớn, dằn vặt, không yên vì nỗi đau hoặc lo lắng dữ dội.
Bị hành hạ hoặc đau khổ nặng về thể xác hoặc tinh thần; cảm thấy đau đớn, dằn vặt, không yên vì nỗi đau hoặc lo lắng dữ dội.
experiencing or characterized by severe physical or mental suffering.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
“Tortured” là tính từ chỉ trạng thái bị hành hạ, đau khổ hoặc chịu đựng nỗi buồn tinh thần lớn. Trong cả Anh-Mỹ, từ này thường được sử dụng để miêu tả cảm xúc của một cá nhân trước những trải nghiệm khó khăn hoặc tổn thương. Phiên bản Anh (British English) và Mỹ (American English) về từ này không có sự khác biệt đáng kể về hình thức viết hay phát âm, nhưng người Anh có thể sử dụng nhiều hơn trong ngữ cảnh văn học hoặc tâm lý, trong khi người Mỹ thường sử dụng phổ biến trong các tác phẩm truyền thông và văn hóa đại chúng.