Bản dịch của từ Toss a few crumbs trong tiếng Việt

Toss a few crumbs

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toss a few crumbs(Phrase)

tˈɔs ə fjˈu kɹˈʌmz
tˈɔs ə fjˈu kɹˈʌmz
01

Cung cấp một lượng nhỏ thứ gì đó, thường theo cách thông thường hoặc vui tươi.

To provide a small amount of something often in a casual or playful manner

Ví dụ
02

Dành cho ai đó một chút sự chú ý hoặc cân nhắc theo cách tối thiểu.

To give someone a little attention or consideration in a minimal way

Ví dụ
03

Ném hoặc thả những mảnh nhỏ của một vật gì đó, thường là thức ăn.

To throw or drop small pieces of something typically food

Ví dụ