Bản dịch của từ Toss about trong tiếng Việt
Toss about

Toss about (Verb)
People often toss about their opinions in social media discussions.
Mọi người thường ném ra ý kiến của họ trong các cuộc thảo luận trên mạng xã hội.
They do not toss about their thoughts during serious conversations.
Họ không ném ra suy nghĩ của mình trong các cuộc trò chuyện nghiêm túc.
Do you think people toss about their ideas too easily?
Bạn có nghĩ rằng mọi người ném ra ý tưởng quá dễ dàng không?
The children tossed about the ball during the social event yesterday.
Bọn trẻ đã ném bóng quanh trong sự kiện xã hội hôm qua.
They did not toss about their opinions during the group discussion.
Họ không ném ý kiến của mình trong cuộc thảo luận nhóm.
Did the crowd toss about the banners at the protest rally?
Đám đông có ném cờ trong cuộc biểu tình không?
Thảo luận hoặc xem xét các khả năng hoặc tùy chọn khác nhau
To discuss or consider various possibilities or options
We often toss about ideas for community events in our meetings.
Chúng tôi thường thảo luận về các ý tưởng cho sự kiện cộng đồng trong các cuộc họp.
They do not toss about options for the charity fundraiser this year.
Họ không thảo luận về các lựa chọn cho buổi gây quỹ từ thiện năm nay.
Do you think we should toss about different plans for social outreach?
Bạn có nghĩ rằng chúng ta nên thảo luận về các kế hoạch khác nhau cho hoạt động xã hội không?