Anh - Việt
toss about
Verb
toss about (Verb)
/tˈɔs əbˈaʊt/
/tˈɔs əbˈaʊt/
AI
Ví dụ
Bọn trẻ đã ném bóng quanh trong sự kiện xã hội hôm qua.The children tossed about the ball during the social event yesterday.
Họ không ném ý kiến của mình trong cuộc thảo luận nhóm.They did not toss about their opinions during the group discussion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mọi người thường ném ra ý kiến của họ trong các cuộc thảo luận trên mạng xã hội.People often toss about their opinions in social media discussions.
Họ không ném ra suy nghĩ của mình trong các cuộc trò chuyện nghiêm túc.They do not toss about their thoughts during serious conversations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
thảo luận hoặc xem xét các khả năng hoặc tùy chọn khác nhau
to discuss or consider various possibilities or options
Ví dụ
Chúng tôi thường thảo luận về các ý tưởng cho sự kiện cộng đồng trong các cuộc họp.We often toss about ideas for community events in our meetings.
Họ không thảo luận về các lựa chọn cho buổi gây quỹ từ thiện năm nay.They do not toss about options for the charity fundraiser this year.
Từ tiếng Việt gần nghĩa