Anh - Việt

Bản dịch của từ Toss about trong tiếng Việt

toss about

Verb

toss about (Verb)

/tˈɔs əbˈaʊt/
/tˈɔs əbˈaʊt/
AI

Nghĩa 01

di chuyển hoặc bị di chuyển xung quanh một cách không kiểm soát

to move or be moved around in an uncontrolled manner

Ví dụ
Bọn trẻ đã ném bóng quanh trong sự kiện xã hội hôm qua.The children tossed about the ball during the social event yesterday.
Họ không ném ý kiến của mình trong cuộc thảo luận nhóm.They did not toss about their opinions during the group discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

ném cái gì đó mà không có nhiều cẩn thận

to throw something without much care

Ví dụ
Mọi người thường ném ra ý kiến của họ trong các cuộc thảo luận trên mạng xã hội.People often toss about their opinions in social media discussions.
Họ không ném ra suy nghĩ của mình trong các cuộc trò chuyện nghiêm túc.They do not toss about their thoughts during serious conversations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

thảo luận hoặc xem xét các khả năng hoặc tùy chọn khác nhau

to discuss or consider various possibilities or options

Ví dụ
Chúng tôi thường thảo luận về các ý tưởng cho sự kiện cộng đồng trong các cuộc họp.We often toss about ideas for community events in our meetings.
Họ không thảo luận về các lựa chọn cho buổi gây quỹ từ thiện năm nay.They do not toss about options for the charity fundraiser this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa