Bản dịch của từ Toss about trong tiếng Việt

Toss about

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toss about (Verb)

tˈɔs əbˈaʊt
tˈɔs əbˈaʊt
01

Ném cái gì đó mà không có nhiều cẩn thận

To throw something without much care

Ví dụ

People often toss about their opinions in social media discussions.

Mọi người thường ném ra ý kiến của họ trong các cuộc thảo luận trên mạng xã hội.

They do not toss about their thoughts during serious conversations.

Họ không ném ra suy nghĩ của mình trong các cuộc trò chuyện nghiêm túc.

Do you think people toss about their ideas too easily?

Bạn có nghĩ rằng mọi người ném ra ý tưởng quá dễ dàng không?

02

Di chuyển hoặc bị di chuyển xung quanh một cách không kiểm soát

To move or be moved around in an uncontrolled manner

Ví dụ

The children tossed about the ball during the social event yesterday.

Bọn trẻ đã ném bóng quanh trong sự kiện xã hội hôm qua.

They did not toss about their opinions during the group discussion.

Họ không ném ý kiến của mình trong cuộc thảo luận nhóm.

Did the crowd toss about the banners at the protest rally?

Đám đông có ném cờ trong cuộc biểu tình không?

03

Thảo luận hoặc xem xét các khả năng hoặc tùy chọn khác nhau

To discuss or consider various possibilities or options

Ví dụ

We often toss about ideas for community events in our meetings.

Chúng tôi thường thảo luận về các ý tưởng cho sự kiện cộng đồng trong các cuộc họp.

They do not toss about options for the charity fundraiser this year.

Họ không thảo luận về các lựa chọn cho buổi gây quỹ từ thiện năm nay.

Do you think we should toss about different plans for social outreach?

Bạn có nghĩ rằng chúng ta nên thảo luận về các kế hoạch khác nhau cho hoạt động xã hội không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/toss about/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Toss about

Không có idiom phù hợp