Anh - Việt

Bản dịch của từ Tossing trong tiếng Việt

tossing

VerbNounAdjective

tossing (Verb)

/tˈɔsɪŋ/
/tˈɔsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

ném một vật một cách nhẹ nhàng, vung tay hay liệng qua mà không mạnh hoặc nghiêm túc; ném có tính thoải mái, lặp đi lặp lại (ví dụ: toss a ball — ném quả bóng nhẹ nhàng).

throw something lightly or casually.

Ví dụ
Cô ấy thích tung một cái đĩa nhẹ với bạn bè tại công viên.She enjoys tossing a frisbee with her friends at the park.
Anh ấy tránh việc vứt rác trên đất để giữ môi trường sạch.He avoids tossing trash on the ground to keep the environment clean.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tossing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

toss

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tossed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tossed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tosses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tossing

tossing (Noun)

/tˈɔsɪŋ/
/tˈɔsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động ném nhẹ hoặc quăng cái gì đó (hoặc ai đó) một khoảng ngắn, thường bằng tay và không mạnh lắm.

an act of throwing something or someone a short distance.

Ví dụ
Cô ấy luyện tập tung đồng xu để may mắn trước kỳ thi.She practiced coin tossing for good luck before the exam.
Anh ấy tránh việc tung bó hoa tại đám cưới.He avoided the tossing of the bouquet at the wedding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tossing (Adjective)

/tˈɔsɪŋ/
/tˈɔsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một phương pháp nấu ăn trong đó đảo hoặc lắc nhẹ thực phẩm trong chảo để trộn và nấu đều mà không làm nát, thường dùng khi xào nhanh hoặc trộn salad nóng.

cooking method that involves turning or stirring food gently in a pan.

Ví dụ
Cô ấy thích nêm rau trong chảo để có bữa ăn lành mạnh.She enjoys tossing vegetables in the pan for a healthy meal.
Anh ấy tránh quá mạnh khi rán thịt để tránh cháy.He avoids tossing meat too vigorously to prevent it from burning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh