Bản dịch của từ Total parenteral nutrition trong tiếng Việt

Total parenteral nutrition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Total parenteral nutrition(Noun)

tˈoʊtəl pɚˈɛntɚəl nutɹˈɪʃən
tˈoʊtəl pɚˈɛntɚəl nutɹˈɪʃən
01

Phương pháp cung cấp tất cả các yêu cầu dinh dưỡng của một bệnh nhân qua đường tiêm truyền tĩnh mạch.

A method of supplying all the nutritional requirements of a patient intravenously.

Ví dụ
02

Được sử dụng đặc biệt cho những bệnh nhân không thể ăn hoặc hấp thụ thức ăn qua ống tiêu hóa.

Used particularly for patients who cannot eat or absorb food through the gastrointestinal tract.

Ví dụ
03

Nó thường bao gồm việc cung cấp glucose, axit amin, lipid, vitamin và khoáng chất.

It typically involves the administration of glucose, amino acids, lipids, vitamins, and minerals.

Ví dụ