Anh - Việt

Bản dịch của từ Totaled trong tiếng Việt

totaled

VerbAdjective

totaled (Verb)

/tˈoʊtld/
/tˈoʊtld/
AI

Nghĩa 01

(động từ quá khứ) cộng tổng các số; tính tổng lại để biết tổng cộng là bao nhiêu.

to add up.

Ví dụ
Năm 2022, số tiền quyên góp tổng cộng hơn 500.000 đô la cho các tổ chức từ thiện địa phương.In 2022, donations totaled over $500,000 for local charities.
Số giờ tình nguyện không tổng cộng đủ cho dự án.The volunteer hours did not total enough for the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của totaled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

total

V2

Quá khứ đơn

Past simple

totalled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

totalled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

totals

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

totalling

totaled (Adjective)

/tˈoʊtld/
/tˈoʊtld/
AI

Nghĩa 01

Có tổng số; đã được tính tổng lại/được cộng lại thành một tổng số chung.

having a total amount.

Ví dụ
Số tiền quyên góp tổng cộng hơn 10.000 đô la cho các gia đình địa phương.The donations totaled over $10,000 for local families in need.
Quỹ không tổng cộng đủ cho dự án cộng đồng.The funds did not totaled enough for the community project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh