Bản dịch của từ Totally! trong tiếng Việt

Totally!

AdverbInterjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Totally! (Adverb)

tˈəʊtəlˌi
ˈtoʊˈtæɫi
01

Hoàn toàn hoàn hảo

Completely entirely

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đến mức tối đa và một cách triệt để

To the fullest extent thoroughly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Không còn nghi ngờ gì nữa

Without any doubt absolutely

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Được dùng thân mật để nhấn mạnh rằng điều gì đó rất đúng hoặc xảy ra ở mức rất cao.

Used informally to emphasize that something is very true or is done to a very great degree

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Hoàn toàn; ở mọi khía cạnh hoặc đến mức đầy đủ nhất.

Completely in every way or to the fullest degree

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Hoàn toàn, ở mọi mặt hoặc đến mức độ đầy đủ nhất

Completely in every way or to the fullest degree

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Được dùng thân mật để bày tỏ sự đồng ý mạnh mẽ với điều vừa được nói

Used informally to show strong agreement with what someone has said

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Hoàn toàn, ở mọi khía cạnh hoặc ở mức độ đầy đủ nhất

Completely in every way or to the fullest degree

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Totally! (Interjection)

tˈəʊtəlˌi
ˈtoʊˈtæɫi
01

Được dùng thân mật để bày tỏ sự đồng ý mạnh mẽ với điều người khác vừa nói.

Used informally to express strong agreement with what someone has said

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được dùng thân mật để thể hiện sự đồng ý hoặc tán thành mạnh mẽ

Used informally to show strong agreement or approval

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa