Anh - Việt

Bản dịch của từ Totals trong tiếng Việt

totals

NounVerb

totals (Noun)

/tˈoʊtlz/
/tˈoʊtlz/
AI

Nghĩa 01

Một số tiền hoàn chỉnh có được từ việc cộng các phần riêng lẻ.

A complete amount derived from the addition of individual parts.

Ví dụ
Tổng số tiền quyên góp đạt 10.000 đô la cho sự kiện từ thiện.The totals of donations reached $10,000 for the charity event.
Tổng số không bao gồm chi phí từ buổi gây quỹ trước đó.The totals did not include the expenses from the last fundraiser.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một tập hợp các con số, giá trị hoặc dữ liệu.

An aggregate of figures values or data.

Ví dụ
Các tổng hợp khảo sát cho thấy 75% ủng hộ chính sách xã hội mới.The survey totals showed 75% support for the new social policy.
Các tổng số không bao gồm quyên góp từ các tổ chức tư nhân.The totals do not include donations from private organizations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tổng số tiền hoặc tổng của một cái gì đó.

The total amount or sum of something.

Ví dụ
Các tổng hợp khảo sát cho thấy sự tăng trưởng 20% trong sự tham gia cộng đồng.The survey totals show a 20% increase in community engagement.
Các tổng hợp không phản ánh nhu cầu xã hội thực sự của khu vực.The totals do not reflect the true social needs of the area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của totals (Noun)

SingularPlural

total

totals

totals (Verb)

/tˈoʊtlz/
/tˈoʊtlz/
AI

Nghĩa 01

Đạt tới một tổng số hoặc giá trị cụ thể.

To amount to a specified sum or value.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đạt tổng cộng hơn 5.000 đô la cho các gia đình địa phương cần giúp đỡ.The charity event totals over $5,000 for local families in need.
Các khoản quyên góp không đủ tổng cho việc cải tạo trung tâm cộng đồng.The donations do not total enough for the community center renovation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cộng hoặc tính tổng của một cái gì đó.

To add up or compute the total of something.

Ví dụ
Khảo sát tổng hợp 150 phản hồi từ các nhóm xã hội ở Chicago.The survey totals 150 responses from various social groups in Chicago.
Báo cáo không tổng hợp chính xác chi phí của các chương trình cộng đồng.The report does not total the expenses of community programs accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Khi kết hợp lại, tạo ra một tổng số nhất định.

To result in a certain total when combined.

Ví dụ
Số tiền quyên góp tổng cộng hơn 10.000 đô la cho sự kiện từ thiện địa phương.The donations totals over $10,000 for the local charity event.
Số tiền quyên góp không đủ cho dự án cộng đồng.The donations do not totals enough for the community project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của totals (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

total

V2

Quá khứ đơn

Past simple

totalled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

totalled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

totals

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

totalling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh