Bản dịch của từ Touch for trong tiếng Việt

Touch for

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Touch for(Verb)

tˈʌtʃ fˈɔɹ
tˈʌtʃ fˈɔɹ
01

Chạm vào cái gì đó một cách thể xác bằng một phần cơ thể.

To make contact with something physically, using a part of the body.

Ví dụ
02

Có ảnh hưởng đến ai đó về mặt tình cảm hoặc trong một bối cảnh tình huống.

To have an effect on someone emotionally or in a situational context.

Ví dụ

Touch for(Noun)

tˈʌtʃ fˈɔɹ
tˈʌtʃ fˈɔɹ
01

Hành động chạm vào một cái gì đó.

The act of making physical contact with something.

Ví dụ
02

Một khu vực nhỏ bị ảnh hưởng bởi một chất lượng hoặc đặc điểm cụ thể.

A small area affected by a particular quality or characteristic.

Ví dụ