towel
NounVerb
towel (Noun)
/tˈaʊl̩/
/tˈaʊl/
AI
Nghĩa 01
Một miếng vệ sinh dùng để thấm và giữ kinh nguyệt trong thời kỳ hành kinh (băng vệ sinh).
A sanitary towel.
Ví dụ
Cô ấy luôn mang theo một chiếc khăn trong túi để phòng ngừa.She always carries a towel in her bag for emergencies.
Nơi cấp dưỡng cung cấp khăn cho người vô gia cư trong mùa đông.The shelter provided towels for the homeless during the winter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô đưa cho anh ta một chiếc khăn sau khi anh ta bơi trong hồ bơi.She handed him a towel after he swam in the pool.
Người phục vụ nhanh chóng mang một chiếc khăn để lau chùi đồ uống bị đổ.The waiter quickly brought a towel to clean up the spilled drink.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của towel (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
towel | towels |
Kết hợp từ của towel (Noun)
VERB + toweltowel + NOUNtowel + VERB
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
phủ khăn drape towel | Cô ấy treo một cái khăn trải qua vai ở buổi tụ tập xã hội. She draped a towel over her shoulder at the social gathering. |
gói khăn wrap towel | Cô ấy quấn khăn tắm xung quanh eo sau khi bơi. She wrapped a towel around her waist after swimming. |
towel (Verb)
/tˈaʊl̩/
/tˈaʊl/
AI
Ví dụ
Cô ấy lau mặt trước khi đi ngủ.She towels her face before going to bed.
Anh ấy lau khô sau khi bơi ở hồ bơi.He towels off after swimming in the pool.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Anh ta đã đánh đập kẻ bắt nạt sau cuộc ẩu đả.He towel-ed the bully after the fight.
Giáo viên đã đánh đập học sinh vì hành vi không tốt.The teacher towel-ed the student for misbehavior.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
towel (Noun)
/tˈaʊlz/
/tˈaʊlz/
AI
Ví dụ
Tôi luôn mang thêm khăn tắm khi đi biển cho bạn bè.I always bring extra towels to the beach for my friends.
Đừng quên giặt khăn sau khi sử dụng ở hồ bơi.Don't forget to wash the towels after using them at the pool.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tôi luôn mang thêm khăn tắm khi đi biển cho bạn bè.I always bring extra towels to the beach for my friends.
Đừng quên mang theo khăn tắm khi đi dã ngoại.Don't forget to pack towels when going on a picnic.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của towel (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
towel | towels |