Bản dịch của từ Tracking study trong tiếng Việt

Tracking study

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tracking study(Noun)

tɹˈækɨŋ stˈʌdi
tɹˈækɨŋ stˈʌdi
01

Nghiên cứu theo dõi liên quan đến việc theo dõi các biến theo thời gian để xác định tác động hoặc xu hướng của chúng.

A research study that involves keeping track of variables over time to determine their effects or trends.

Ví dụ
02

Một nghiên cứu được thiết kế để theo dõi tiến trình của một nhóm cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định.

A study designed to monitor the progress of a specific cohort or group over a designated period.

Ví dụ
03

Một phân tích thường bao gồm các quan sát lặp lại của cùng một đối tượng để đánh giá sự phát triển hoặc thay đổi trong hành vi.

An analysis that typically includes repeated observations of the same subjects to assess development or changes in behavior.

Ví dụ