Bản dịch của từ Tracking study trong tiếng Việt
Tracking study
Noun [U/C]

Tracking study(Noun)
tɹˈækɨŋ stˈʌdi
tɹˈækɨŋ stˈʌdi
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phân tích thường bao gồm các quan sát lặp lại của cùng một đối tượng để đánh giá sự phát triển hoặc thay đổi trong hành vi.
An analysis that typically includes repeated observations of the same subjects to assess development or changes in behavior.
Ví dụ
