Bản dịch của từ Trackpad trong tiếng Việt

Trackpad

Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trackpad(Noun Countable)

trˈækpæd
ˈtrækˌpæd
01

Bàn di cảm ứng trên máy tính xách tay dùng để điều khiển con trỏ chuột (bàn rê, bàn di chuột)

Touch-sensitive input device on a laptop used to move the cursor

Ví dụ
02

Bàn di ngoài, thiết bị cảm ứng kết nối với máy tính dùng thay thế chuột

External touchpad device connected to a computer as an alternative to a mouse

Ví dụ
03

Vùng cảm ứng (bàn rê) trên thân máy tính xách tay

The touchpad area or surface on a laptop

Ví dụ