Bản dịch của từ Track trong tiếng Việt
Track
Noun [U/C] Verb

Track(Noun)
trˈæk
ˈtræk
Ví dụ
02
Một con đường hoặc lộ trình được xây dựng để đi bộ hoặc do nhiều bước chân lặp lại tạo thành
A path or walkway is created for pedestrians or formed by repeated footsteps.
一条道路或小径,是为了行走而铺设,或者由反复踏出的步伐形成。
Ví dụ
03
Ví dụ
Track(Verb)
trˈæk
ˈtræk
01
Theo dõi hay giám sát theo thời gian
A mark or a line left behind by something that has passed through.
长时间观察或监测
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Theo dõi hành trình hoặc dấu vết của ai đó hoặc cái gì đó
A path or walkway that's made for walking or created by repeated footsteps.
这是为行人打造的道路或小径,或者是反复踩出的一条路径。
Ví dụ
