Bản dịch của từ Trade-in value trong tiếng Việt
Trade-in value
Noun [U/C]

Trade-in value(Noun)
trˈeɪdɪn vˈæljuː
ˈtreɪdɪn ˈvæɫju
Ví dụ
Ví dụ
03
Số tiền được phép cho các món hàng có giá trị trong một giao dịch trao đổi.
The permitted amount for items of value in a single transaction related to exchanges.
Trong một giao dịch trao đổi, số tiền tối đa được phép dành cho các mặt hàng có giá trị nhất định.
Ví dụ
