Bản dịch của từ Trade-in value trong tiếng Việt

Trade-in value

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trade-in value(Noun)

trˈeɪdɪn vˈæljuː
ˈtreɪdɪn ˈvæɫju
01

Giá trị được gán cho một tài sản khi nó được trao đổi để nhận tín dụng mua một tài sản khác

The value assigned to an asset when it is exchanged in order to receive credit toward the purchase of another asset.

资产在交换时被赋予的价值,用于购买另一项资产的信用额度

Ví dụ
02

Một mức giá được xác định dựa trên tình trạng và giá trị thị trường của món đồ cũ đang được giao dịch.

A price is set based on the condition and current market value of the used item being exchanged.

价格是根据被交易的二手商品的状况和市场价值来确定的。

Ví dụ
03

Số tiền được phép cho các món hàng có giá trị trong một giao dịch trao đổi.

The permitted amount for items of value in a single transaction related to exchanges.

Trong một giao dịch trao đổi, số tiền tối đa được phép dành cho các mặt hàng có giá trị nhất định.

Ví dụ