Anh - Việt

Bản dịch của từ Trained trong tiếng Việt

trained

Adjective

trained (Adjective)

/tɹˈeɪnd/
/tɹˈeɪnd/
AI

Nghĩa 01 · Đã được huấn luyện hoặc đào tạo; trải qua khóa huấn luyện để có kỹ năng hoặc kiến thức cần thiết.

Đã được huấn luyện hoặc đào tạo; trải qua khóa huấn luyện để có kỹ năng hoặc kiến thức cần thiết.

Having undergone a course of training sometimes in combination.

Ví dụ
Nhiều tình nguyện viên được đào tạo để hỗ trợ trong các sự kiện cộng đồng ở Chicago.Many volunteers are trained to assist during community events in Chicago.
Không phải tất cả nhân viên xã hội đều được đào tạo để xử lý vấn đề sức khỏe tâm thần.Not all social workers are trained to handle mental health issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (Tính từ) Đã được uốn nắn, huấn luyện hoặc rèn luyện về thói quen, hành vi hoặc kỹ năng; đã được dạy để làm theo một cách nhất định.

(Tính từ) Đã được uốn nắn, huấn luyện hoặc rèn luyện về thói quen, hành vi hoặc kỹ năng; đã được dạy để làm theo một cách nhất định.

Manipulated in shape or habit.

Ví dụ
Nhiều sinh viên được rèn luyện để giao tiếp hiệu quả trong tình huống xã hội.Many students are trained to communicate effectively in social situations.
Không phải ai cũng được rèn luyện cho việc nói trước công chúng trong các sự kiện xã hội.Not everyone is trained for public speaking in social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh