Bản dịch của từ Train trong tiếng Việt

Train

Noun CountableNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Train (Noun Countable)

treɪn
treɪn
01

Phương tiện giao thông đường sắt gồm nhiều toa nối với nhau, chạy trên đường ray để chở hành khách hoặc hàng hoá.

Train, train.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Train (Noun)

tɹˈein
tɹˈein
01

Một dãy các phương tiện (như toa tàu) hoặc đàn súc vật di chuyển nối tiếp nhau thành hàng.

A number of vehicles or pack animals moving in a line.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một dải thuốc súng (thuốc nổ dạng bột hoặc dây dẫn) được đặt nối tiếp để kích nổ một khối nổ; tức là đường dây dẫn lửa dùng để phát nổ vật liệu nổ.

A trail of gunpowder for firing an explosive charge.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một dải vải dài gắn ở phía sau váy hoặc áo choàng trang trọng, kéo dài ra phía sau và phủ trên mặt đất (thường thấy ở váy cưới, lễ phục).

A long piece of material attached to the back of a formal dress or robe that trails along the ground.

Ví dụ
04

Một dãy các toa xe lửa nối liền nhau, được kéo hoặc đẩy bởi đầu máy (locomotive) hoặc do động cơ gắn trên từng toa, dùng để chở hành khách hoặc hàng hóa trên đường sắt.

A series of connected railway carriages or wagons moved by a locomotive or by integral motors.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Train (Verb)

tɹˈein
tɹˈein
01

Di chuyển, đi lại bằng tàu hỏa (đi bằng xe lửa).

Go by train.

Ví dụ
02

Chỉ hướng hoặc nhắm một vật (thường là súng hoặc máy ảnh) về phía một mục tiêu để bắn, chụp hoặc quan sát.

Point or aim something, typically a gun or camera, at.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong ngữ cảnh này, 'train' được hiểu là dụ dỗ, lôi kéo ai đó bằng cách khuyến khích hoặc tiếp cận một cách có chủ ý để họ làm theo hoặc tham gia vào điều gì đó.

Entice (someone).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dạy bảo, huấn luyện một người hoặc động vật một kỹ năng hoặc hành vi cụ thể thông qua luyện tập và chỉ dẫn liên tục.

Teach (a person or animal) a particular skill or type of behaviour through sustained practice and instruction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ