ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Trajectory
Quỹ đạo; đường đi mà một vật (ví dụ: đạn, tên lửa, hoặc vật chuyển động) theo khi di chuyển dưới tác động của các lực (như trọng lực, lực đẩy).
The path followed by a projectile flying or an object moving under the action of given forces.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một đường cong (hoặc bề mặt) cắt qua một họ các đường cong (hoặc bề mặt) khác với một góc cố định ở mọi điểm cắt. Nói cách khác, đó là đường/bề mặt luôn giữ một góc xác định khi cắt các đường/bề mặt trong cùng một họ.
A curve or surface cutting a family of curves or surfaces at a constant angle.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/trajectory/