Bản dịch của từ Trajectory trong tiếng Việt

Trajectory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trajectory(Noun)

tɹədʒˈɛktɚi
tɹədʒˈɛktəɹi
01

Quỹ đạo; đường đi mà một vật (ví dụ: đạn, tên lửa, hoặc vật chuyển động) theo khi di chuyển dưới tác động của các lực (như trọng lực, lực đẩy).

The path followed by a projectile flying or an object moving under the action of given forces.

飞行物体的路径

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đường cong (hoặc bề mặt) cắt qua một họ các đường cong (hoặc bề mặt) khác với một góc cố định ở mọi điểm cắt. Nói cách khác, đó là đường/bề mặt luôn giữ một góc xác định khi cắt các đường/bề mặt trong cùng một họ.

A curve or surface cutting a family of curves or surfaces at a constant angle.

轨迹:以固定角度切割多条曲线或曲面的路径。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Trajectory (Noun)

SingularPlural

Trajectory

Trajectories

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ