Bản dịch của từ Tranquil countryside trong tiếng Việt

Tranquil countryside

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tranquil countryside(Noun)

tɹˈæŋkwəl kˈʌntɹisˌaɪd
tɹˈæŋkwəl kˈʌntɹisˌaɪd
01

Một khu vực nông thôn yên bình và tĩnh lặng, đặc trưng bởi vẻ đẹp tự nhiên của nó.

A rural area that is peaceful and calm, characterized by its natural beauty.

Ví dụ
02

Môi trường nông thôn gợi lên cảm giác bình yên và thư giãn.

A countryside environment that evokes a sense of serenity and relaxation.

Ví dụ
03

Khung cảnh của vùng nông thôn không bị quấy rầy, thường là lý tưởng cho sự thiền định.

The setting of the countryside that is free from disturbance, often ideal for contemplation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh