Anh - Việt

Bản dịch của từ Transcendence trong tiếng Việt

transcendence

Noun

transcendence (Noun)

/tɹænsˈɛndns/
/tɹænsˈɛndns/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng tồn tại hoặc trải nghiệm vượt lên trên mức bình thường hoặc vật chất; trạng thái siêu việt, vượt ngoài giới hạn của thế giới vật lý và nhận thức thông thường.

Existence or experience beyond the normal or physical level.

Ví dụ
Bài viết của anh ấy phản ánh một tinh thần siêu việt và tâm linh.His writing reflects a deep sense of transcendence and spirituality.
Một số người có thể không hiểu khái niệm siêu việt trong xã hội.Some people may not understand the concept of transcendence in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của transcendence (Noun)

SingularPlural

transcendence

transcendences

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh