Anh - Việt
transcending
Verb
transcending (Verb)
/trænsˈɛndɪŋ/
/ˈtrænsəndɪŋ/
AI
Ví dụ
Nhiều người tin rằng vượt lên trên các chuẩn mực xã hội giúp ích cho phần nói IELTS.Many people believe transcending social norms helps in IELTS speaking.
Anh ấy không vượt qua những kỳ vọng xã hội thông thường trong bài viết của mình.He is not transcending typical social expectations in his writing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
vượt ra ngoài hoặc vượt lên trên giới hạn của một cái gì đó, đặc biệt là một lĩnh vực hoặc bộ phận khái niệm
to go beyond or rise above the limits of something especially a conceptual field or division
Ví dụ
Mạng xã hội đang vượt qua rào cản ngôn ngữ trong giao tiếp toàn cầu.Social media is transcending language barriers in global communication.
Ngày nay, mọi người không dễ dàng vượt qua khác biệt văn hóa.People are not transcending cultural differences easily today.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
vượt qua hoặc vượt quá
to surpass or exceed
Ví dụ
Các tình nguyện viên đang vượt qua rào cản xã hội tại cộng đồng New York.Volunteers are transcending social barriers in the New York community.
Không phải ai cũng vượt lên sự khác biệt văn hóa trong các cuộc họp toàn cầu.Not everyone is transcending cultural differences in global meetings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa