Anh - Việt

Bản dịch của từ Transferor trong tiếng Việt

transferor

Noun Countable

transferor (Noun Countable)

/tɹænsfˈɝɹəɹ/
/tɹænsfˈɝɹəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người chuyển nhượng: người có hành động hoặc quyền pháp lý giao tài sản, quyền lợi hoặc quyền sở hữu cho người khác.

A person who legally transfers property or rights to another party.

Ví dụ
Người chuyển nhượng đã ký hợp đồng tuần trước cho trung tâm cộng đồng mới.The transferor signed the deed last week for the new community center.
Người chuyển nhượng không nhận được khoản thanh toán nào cho mảnh đất đã hiến tặng.The transferor does not receive any payment for the donated land.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh