Bản dịch của từ Transferor trong tiếng Việt

Transferor

Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transferor (Noun Countable)

tɹænsfˈɝɹəɹ
tɹænsfˈɝɹəɹ
01

Người chuyển giao hợp pháp tài sản hoặc quyền cho bên khác.

A person who legally transfers property or rights to another party.

Ví dụ

The transferor signed the deed last week for the new community center.

Người chuyển nhượng đã ký hợp đồng tuần trước cho trung tâm cộng đồng mới.

The transferor does not receive any payment for the donated land.

Người chuyển nhượng không nhận được khoản thanh toán nào cho mảnh đất đã hiến tặng.

Is the transferor aware of the legal obligations involved in this process?

Người chuyển nhượng có biết về các nghĩa vụ pháp lý liên quan đến quá trình này không?

The transferor signed the deed to transfer ownership of the house.

Người chuyển nhượng đã ký vào bản di chúc để chuyển quyền sở hữu của ngôi nhà.

The transferor did not disclose all the terms of the transfer agreement.

Người chuyển nhượng không tiết lộ tất cả các điều khoản của hợp đồng chuyển nhượng.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Transferor cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Transferor

Không có idiom phù hợp