Anh - Việt

Bản dịch của từ Transgress trong tiếng Việt

transgress

Verb

transgress (Verb)

/tɹænzgɹˈɛst/
/tɹænzgɹˈɛst/
AI

Nghĩa 01 · Vi phạm luật lệ, mệnh lệnh hoặc chuẩn mực đạo đức; làm trái điều được coi là đúng, có thể là xúc phạm hoặc phạm tội về mặt đạo đức hoặc pháp lý.

Vi phạm luật lệ, mệnh lệnh hoặc chuẩn mực đạo đức; làm trái điều được coi là đúng, có thể là xúc phạm hoặc phạm tội về mặt đạo đức hoặc pháp lý.

to violate a law command moral code etc offend sin.

Ví dụ
Nhiều người vi phạm các quy tắc xã hội mà không nhận ra hậu quả.Many people transgress social norms without realizing the consequences.
Học sinh không nên vi phạm quy tắc trường học trong kỳ thi.Students should not transgress school rules during their exams.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh