Bản dịch của từ Transmitter trong tiếng Việt

Transmitter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transmitter(Noun)

tɹænsmˈɪtɚ
tɹænsmˈɪtɚ
01

Thiết bị hoặc bộ máy phát sóng dùng để tạo ra và truyền các sóng điện từ mang thông tin hoặc tín hiệu, thường dùng cho phát thanh, truyền hình hoặc truyền dữ liệu vô tuyến.

A set of equipment used to generate and transmit electromagnetic waves carrying messages or signals especially those of radio or television.

发射器,发送电磁波的设备。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Transmitter (Noun)

SingularPlural

Transmitter

Transmitters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ