Bản dịch của từ Transparent ink trong tiếng Việt

Transparent ink

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transparent ink(Noun)

tɹænspˈɛɹənt ˈɪŋk
tɹænspˈɛɹənt ˈɪŋk
01

Một loại mực cho phép ánh sáng đi qua mà không gây ra sự tán xạ hoặc biến dạng đáng kể.

A type of ink that allows light to pass through without causing any significant scattering or distortion.

Ví dụ
02

Mực trong suốt hoặc gần như trong suốt, được sử dụng để tạo ra các thiết kế chỉ có thể nhìn thấy khi đặt lên một bề mặt.

Ink that is clear or nearly clear, used for making designs that are visible only when placed over a surface.

Ví dụ
03

Mực thường được sử dụng trong các loại mực cho máy chiếu và một số hình thức in ải yêu cầu xếp chồng.

Ink typically used in inks used for overhead projectors and certain forms of printing that require layering.

Ví dụ