Anh - Việt

Bản dịch của từ Trapezoidal trong tiếng Việt

trapezoidal

Adjective

trapezoidal (Adjective)

/tɹəpˈɛzəwəd/
/tɹəpˈɛzəwəd/
AI

Nghĩa 01

Có hình dạng như hình thang hoặc dựa trên hình thang; một phần được tạo thành hoặc cắt theo dạng hình thang.

of shaped like or based on a trapezium having a part shaped like a trapezium.

Ví dụ
Thiết kế hình thang của công viên thu hút nhiều du khách mùa hè qua.The trapezoidal design of the park attracted many visitors last summer.
Trung tâm cộng đồng mới không có hình thang chút nào.The new community center is not trapezoidal in shape at all.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh