Bản dịch của từ Travelling trong tiếng Việt

Travelling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Travelling(Verb)

tɹˈævəlɪŋ
tɹˈævlɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “travel” (đi du lịch, đi lại). Dùng để chỉ hành động đang/được thực hiện (ví dụ: “is travelling” = đang đi du lịch) hoặc làm danh từ chỉ việc đi du lịch (ví dụ: “travelling is fun” = việc đi du lịch thì vui).

Present participle and gerund of travel.

旅行的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Travelling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Travel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Travelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Travelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Travels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Travelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ