Bản dịch của từ Travelling alone trong tiếng Việt

Travelling alone

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Travelling alone(Adjective)

tɹˈævəlɨŋ əlˈoʊn
tɹˈævəlɨŋ əlˈoʊn
01

Miêu tả một chuyến phiêu lưu hoặc hành trình mà chính mình đã trải qua.

Describe an adventure or a solo trip you've taken.

描述一次自己经历的冒险或旅行

Ví dụ
02

Tình trạng cô đơn trong hành trình hoặc chuyến đi.

Feeling lonely throughout a trip or adventure.

在旅途中或冒险中感到孤独的状态

Ví dụ
03

Trải nghiệm hoặc làm điều gì đó một mình, không có người đi cùng hoặc hỗ trợ

Trying or doing something without a companion or support.

独自体验或尝试某事,没有伙伴或支持。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh