Bản dịch của từ Tray trong tiếng Việt

Tray

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tray (Noun)

tɹˈei
tɹˈei
01

Một vật dụng phẳng, hơi nông có mép nâng lên quanh viền, thường dùng để đựng hoặc mang thức ăn, đồ uống hoặc các vật nhỏ lẻ.

A flat, shallow container with a raised rim, typically used for carrying food and drink, or for holding small items or loose material.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh